Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_2_tuan_24_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 24 Thứ 2 ngày 24 tháng 2 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: GIAO LƯU TUỔI THƠ KHÁM PHÁ. NÉT CHỮ NẾT NGƯỜI , NÉT ĐẸP ĐỘI VIÊN. I YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Giao lưu Tuổi thơ khám phá, nét chữ nết người, nét đẹp Đội viên. - NL giao tiếp, NL ngôn ngữ. - HS yêu quê hương, kính trọng thầy, cô giáo, chăm ngoan, lễ phép. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV cho HS hát bài Lớp chúng ta đoàn kết.. - HS hát. - GV dẫn dắt, vào bài. 2. Khám phá chủ đề: HĐ1: Giao lưu tuổi thơ khám phá. Nhớ lời dạy của Bác Hồ kính yêu phát động phong trào “Nghìn việc tốt”: “Mỗi người tốt, mỗi việc tốt là một bông hoa đẹp. Cả đất nước ta là một rừng hoa đẹp”. Cho đến nay, lớp đã có không ít tấm gương “Người tốt việc tốt” . Nhiều trong số đó là các em học sinh những chủ nhân tương lai của đất nước. Phan Khắc Vũ, Phan Hải Đăng , Kim Ngân , - HS nêu An Na là những tấm gương tiêu biễu về giúp đỡ bạn học yếu cùng tiến bộ, bạn Khoa, Anh được của rơi tìm người đánh mất, HĐ2: Thi chữ viết. - HS viết bài vào giấy. - Viết bài 3: Vận dụng: - Luyện viết chữ sáng tạo - HS thực hiện cá nhân IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC
- 2 Tiếng Việt VIẾT: NGHE – VIẾT: KHỦNG LONG PHÂN BIỆT UYA/UYU, IÊU/ƯƠU, UÔT/UÔC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nghe - viết đúng chính tả một đoạn trong bài Khủng long; trình bày đúng đoạn văn, biết viết hoa chữ cái đẩu các câu. - Làm đúng các BT chính tả phân biệt uya/ uỵu, iêu/ ươu hoặc uôc/ uôt. Năng lực tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Yêu nước: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên. - Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Chăm chỉ: chăm học, chăm làm. - Trách nhiệm: Có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm; Có ý thức viết bài cẩn thận, sạch sẽ và có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Laptop; máy chiếu. Phiếu học tập cho bài tập chính tả. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động (3p) - GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi: “Đếm ngược” - HS lắng nghe GV phổ biến luật + GV đưa ra các âm, vần được sắp xếp chơi. không theo thứ tự nhất định: ủng, K, ong, l, - HS tích cực tham gia trò chơi. h. + GV hô bắt đầu và đếm ngược thời gian trong thời gian 30 giây (hoặc 60 giây), yêu - HS nêu từ khóa: cầu HS sắp xếp lại trật từ của từ khóa mới. Khủng long - GV kết nối, dẫn dắt vào bài mới: Từ khóa - HS lắng nghe. mà các em vừa sắp xếp được cũng chính là tên của bài chính tả hôm nay - GV ghi bảng tên bài. - HS mở vở ghi tên bài. 2. HĐ Hình thành kiến thức (20p) HĐ1: HD nghe – viết - GV đọc đoạn chính tả (Lưu ý đọc đúng các tiếng HS dễ viết sai). - Gọi HS đọc lại. - GV HDHS tìm hiểu nhanh nội dung đoạn - HS lắng nghe và quan sát đoạn viết: viết trong SGK +Những bộ phận nào giúp khủng long săn - 2, 3 HS đọc lại bài. mồi tốt? - HS trả lời: Khủng long có khả - GV hướng dẫn HS nhận biết các hiện năng săn mồi tốt nhờ đôi mắt tinh tượng chính tả: tường cùng cái mũi và đôi tai + Đoạn viết gồm những dấu câu nào? thính. + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - HS trả lời:
- 3 + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - GV chủ động đưa các chữ dễ viết sai nếu + Gồm: dấu chấm, dấu phẩy. HS chưa phát hiện ra. VD: khoẻ, rộng, + Viết hoa những chữ cái đầu câu. kiếm, săn, tường,.. + HS có thể phát hiện các chữ dễ + Yêu cầu HS viết nháp một số chữ dễ viết sai. viết sai. + Khi viết, cần trình bày như thế nào? + HS viết nháp/bảng con một số - GV đọc to, rõ ràng từng cụm từ, tốc độ chữ dễ viết sai. vừa phải (quan sát HS viết để xác định tốc + Cách trình bày: Đầu đoạn lùi độ), đúng chính âm; mỗi cụm từ đọc 2-3 lần vào 1 ô, viết hoa chữ cái đầu câu. - GV đọc cho HS soát lỗi chính tả. - HS nghe GV đọc, viết bài vào vở - HS nghe và soát lỗi: + Lần 1: HS nghe và soát lỗi, dùng bút mực bổ sung các dấu thanh, dấu câu (nếu có). - GV nhận xét bài viết của HS. + Lần 2: HS đổi vở soát lỗi cho 3. Thực hành, luyện tập (10p) nhau, dùng bút chì gạch chân chữ HĐ 2. Làm bài tập chính tả viết sai (nếu có). BT2. Chọn uya hay uyu thay cho ô - HS chú ý lắng nghe. vuông. - GV mời HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi: Chọn uya hay uyu thay cho ô vuông và hoàn thành vào VBT. GV quan sát, hướng dẫn HS còn - Một HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc lúng túng. thầm theo. - GV mời HS báo cáo kết quả. - HS đọc thầm các câu văn trong bài. - GV nhận xét, trình chiếu kết quả đúng. - HS thảo luận cặp đôi. - 2 - 3 HS trình bày kết quả. Dưới BT3. Chọn a hoặc b. lớp theo dõi, góp ý. a. Nhìn hình, tìm từ ngữ chứa iêu hoặc Đáp án: ươu để gọi tên loài vật. - Đường lên núi quanh co, khúc - Gọi HS đọc yêu cầu của bài khuỷu. - Y/c HS HS làm việc nhóm đôi, quan sát - Mẹ tôi, thức khuya dạy sớm làm tranh, tìm từ ngữ gọi tên con vật. mọi việc. - Chữa bài: Y/c một số nhóm trình bày kết - HS tự sửa sai (nếu có) quả. - HS tìm từ, viết bảng con - GV và HS nhận xét, thống nhất đáp án. - Nhận xét.
- 4 - GV cho HS tìm thêm các từ ngữ khác chứa iêu/ ươu để gọi tên loài vật. - HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc thầm - HS trao đổi cặp đôi, - 3 HS chữa bài trên bảng lớp. - Dưới lớp nhận xét. b. Nhìn hình, tìm từ ngữ chứa uôc hoặc - Đáp án: uôt để gọi tên loài vật. (1). diều hâu; - Gv hướng dẫn tương tự phần a (2). đà điểu; (3). hươu sao. - HS tự sửa sai (nếu có) * - HS đọc đồng thanh nhưng từngữ - GV mời HS chia sẻ cảm nhận sau bài học vừa điền. - Nhận xét tiết, đánh giá tiết học, khen ngợi, - HS chú ý biểu dương HS. - Hướng dẫn HS ghi nhớ kiến thức đã học - Đáp án: và chuẩn bị bài sau. (1). Chuột; (2). Bạch tuộc; (3). Chim cuốc. - HS chia sẻ cảm nhận sau bài học - HS lắng nghe và ghi nhớ thực hiện. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Tiếng Việt LUYỆN TẬP: MRVT VỀ MUÔNG THÚ. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI, DẤU CHẤM THAN. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Phát triển vốn từ về muông thú. - Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. - Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ. - Yêu nước: Yêu thiên nhiên - Nhân ái: Bi;ết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp. - Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: - Máy tính, máy chiếu; slide tranh minh họa (tranh minh hoạ nội dung bài tập).
- 5 - Phiếu học tập luyện tập về từ và câu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động(5p) - Tổ chức cho HS hát và vận động theo bài hát: Chú ếch con. - GV hỏi: Trong bài hát có nhắc đến những - HS hát và vận động theo bài hát. con vật nào? - GV dẫn dắt vào bài mới - HS trả lời - GV ghi tên bài. 2. HĐ Luyện tập, thực hành (18 -20p). - HS chú ý. BT1. Nói tên các con vật ẩn trong - HS nhắc lại, mở vở ghi tên bài. tranh. - GV cho HS đọc yêu cầu bài tập. - GV yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát, phân tích tranh, tìm các con vật ẩn trong tranh sau đó điền vào Phiếu bài tập. - 1 -2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm. - Chữa bài: GV yêu cầu đại diện một số - HS làm việc nhóm điền vào Phiếu nhóm trình bày kết quả. bài tập. - GV và HS nhận xét, thống nhất đáp án. GV chiếu đáp án lên màn hình. - Đại diện HS thực hành trước lớp. - Dưới lớp nhận xét, bổ sung (nếu - GV mở rộng: GV cho HS tìm thêm các có). từ ngữ khác để gọi tên loài vật. Đáp án: công, gà, kì nhông, chim gõ BT2. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của các kiến, voi, khỉ con vật sống trong rừng. Đặt một câu - HS nêu với từ ngữ vừa tìm được. - GV cho HS đọc yêu cầu bài tập. - GV phân tích mẫu để HS nắm vững cách làm. - GV yêu cầu HS tiếp tục làm việc nhóm: - 1 -2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm. quan sát, phân tích tranh, tìm các tìm từ - HS đọc câu mẫu. ngữ chỉ hoạt động của các con vật sống - HS lắng nghe và ghi nhớ. trong rừng sau đó điền vào Phiếu bài tập. - Chữa bài: GV tổ chức dưới dạng trò chơi, - HS làm việc nhóm điền vào phiếu chia lớp thành 2 đội chơi, chơi trò hô - đáp, bài tập. đội 1 hô to tên con vật, đội còn lại nói tên hoạt động của con vật, sau đó đổi ngược lại. - HS tham gia trò chơi. - GV và HS nhận xét, thống nhất đáp án. GV chiếu đáp án lên màn hình. - Nhận xét, góp ý
- 6 Đáp án: - công: múa, xoè cánh, ...; - GV hướng dẫn HS đặt câu với từ ngữ tìm - chim gõ kiến: bay, đục thân cây..; được: - gà: gáy, chạy...; + GV yêu cầu HS đọc câu mẫu - kì nhông: bò..., + Phân tích câu mẫu: Khỉ đang leo cây. - voi: huơ vòi,...). => GV phân tích trong câu mẫu có sử dụng - HS đọc câu mẫu. từ chỉ hoạt động của khỉ là từ “leo”. - HS lắng nghe. - YC HS làm việc cá nhân, đặt câu với từ ngữ chỉ hoạt động của các con vật. HS tuỳ vào khả năng của mình có thể đặt một câu hoặc nhiều câu. - GV yêu cầu một số HS trình bày kết quả. - HS làm việc cá nhân, đặt câu với - GV và HS nhận xét. từ ngữ chỉ hoạt động của các con - GV mở rộng và huy động những trải vật. nghiệm của HS để đặt một câu để nói về hoạt động của một loài vật khác mà HS - HS trình bày kết quả. biết. - Nhận xét. - GV nhận xét, động viên. - HS trình bày kết quả. 3. HĐ vận dụng (5-7p) - HS thực hành. BT3. Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than thay cho ô vuông. - GV cho HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS lắng nghe và ghi nhớ. - GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS làm việc theo cặp. để tìm dấu thanh phù hợp. - Chữa bài: Y/c đại điện (2 - 3) nhóm lên trình bày kết quả trước lớp (có thể điền vào chỗ trống của câu được ghi trên bảng). GV - 2, 3 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọc chốt đáp án đúng đã được ghi trong bảng thầm. phụ - HS chú ý lắng nghe. - GV và HS nhận xét, thống nhất đáp án - HS làm việc nhóm đôi. - Đại diện một số nhóm báo cáo. - Khắc sâu kiến thức: GV hỏi thêm HS về công dụng của các dấu câu. - Nhận xét, thống nhất đáp án. a. Cơn gì có cái vòi rất dài? b. Con mèo đang trèo cây cau. - GV nhận xét, tuyên dương HS. c. Con gì phi nhanh như gió? d. Ôi, con công múa đẹp quá! - HS chia sẻ:
- 7 + Dấu chấm đặt ở cuối câu dùng để kể lại sự việc. + Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu dùng để hỏi. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận dạng được khối trụ, khối cầu, khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Củng cố kĩ năng nhận dạng khối trụ và khối cầu; kĩ năng xếp hình với khối trụ, khối cầu, khối hộp chữ nhật; kĩ năng xử lí vấn đề qua các bài toán có quy luật hình. - Liên hệ, nhận biết được các đồ vật gần gũi dạng khối hộp, khối cầu. - Thông qua nhận dạng hình, HS phát triển năng lực quan sá, năng lực tư duy, mô hình hoá; bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian. Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực giải quyết vấn đề Toán học - Góp phần phát triển năng lực chung: Giao tiếp – hợp tác, tự chủ - tự học và giải quyết vấn đề sáng tạo. - Góp phần phát triển phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Laptop; máy chiếu; clip, slide minh họa, ... Bộ đồ dùng học Toán 2. + Phiếu học tập nhóm bài 1, - HS: bộ đồ dùng học Toán 2. + Bộ khối gỗ để thực hành xếp hình cho bài 1. (Nếu có) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. (3-5’) - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ai nhanh - HS chơi trò chơi. - Ai đúng với nội dung là tìm nhanh và nói chính xác các khối trụ, khối cầu, khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp - HS lắng nghe. các em củng cố kĩ năng nhận dạng khối trụ và khối cầu; kĩ năng xếp hình với các khối hình đó và xử lí vấn đề qua các bài toán có quy luật hình . - HS ghi tên bài vào vở. - GV ghi tên bài: Luyện tập
- 8 2. HĐ Luyện tập - Thực hành. 22’ Bài 1: - HS đọc yêu cầu đề bài. - HS nêu tên các khối hình có - GV cho HS nêu tên các khối hình hộp có trong bài 1: Khối trụ, khối cầu, trong bài. khối tam giác, khối hộp chữ nhật. - HS thảo luận làm việc nhóm. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm để làm bài. - Một HS làm quản trò mời đại - GV cho HS trình bày bài, chia sẻ. diện nhóm lên trình bày lần lượt từng phần. Đáp án a) Số? Trong hình bên có: 4 khối trụ, 1 khối cầu, 6 khối hộp chữ nhật. - HS mang sản phẩm của nhóm mình lên trưng bày và giới thiệu - GV gọi HS nhận xét, GV và HS chốt đáp án - HS nhận xét đúng và bình chọn sản phẩm đẹp nhất. - GV chốt: Từ các khối hình hộp, các em có thể dùng để -Lắng nghe. xếp được rất nhiều hình khác nhau VD: tòa nhà, đoàn tàu, mô hình nhà ở, tùy theo trí tưởng tượng của các em. Bài 2: - HS đọc yêu cầu đề bài: Chọn hình thích hợp đặt vào vị trí trên cùng. - GV hỏi: +Trong hình gồm có mấy màu? Em có nhận - HS quan sát. HS trả lời câu hỏi xét gì về thứ tự các màu? của GV để tìm ra quy luật của hình. + Các hình từ dưới lên trên có dạng hình gì? + Trong hình gồm có 2 màu: đỏ + Em có nhận xét gì về độ lớn của các khối trụ và xanh. Màu sắc sen kẽ (từ dưới từ dưới lên trên? lên trên): xanh-đỏ-xanh-đỏ- -Vậy các em sẽ chọn hình nào thích hợp đặt + Dạng các khối trụ. vào vị trí trên cùng? + Các hình từ dưới lên trên dạng khối trụ thu nhỏ dần. - GV có thể hỏi lại HS tại sao lại chọn đáp án -HS cả lớp giơ bảng con phương B. án chọn Đáp án: B
- 9 -HS nêu lại quy luật của hình để giải thích cho việc chọn đáp án B: Các hình từ dưới lên trên dạng khối trụ thu nhỏ dần. Màu sắc xen - GV gọi HS nhận xét sau đó chốt đáp án đúng. kẽ từ dưới lên trên là: xanh - đỏ - GV chốt: Để củng cố cách nhận dạng hình xanh - đỏ - Vậy đáp án B là cần chọn ở bài tập này em cần tìm ra quy luật đúng. hình phù hợp. - HS nhận xét. Bài 3: - HS đọc đề bài. - HS quan sát hình khối của bài tập. - GV hỏi: + Cho 1 HS nhận dạng và đọc tên 4 khối mở đầu của dãy. +Gọi 1 HS khác nhận dạng và đọc tên 4 khối -HS nêu: Khối trụ, khối cầu, khối tiếp theo của dãy. hộp chữ nhật, khối lập phương. -Yêu cầu HS suy nghĩ và viết đáp án mình -HS nêu. chọn ra bảng con. - GV và HS cùng nhận xét. - HS giơ bảng đáp án. GV chốt: Cứ 4 khối làm thành 1 nhóm và các Đáp án: chọn C nhóm lặp lại giống nhau. Vậy đáp án đúng là - HS nhận xét. C. - HS lắng nghe. 3. HĐ Vận dụng, 7’ Bài 4: - HS đọc yêu cầu của bài. - HS quan sát hình và thực hiện. - GV yêu cầu HS tìm một đường đi qua các vật -HS trả lời. có dạng khối trụ hoặc khối cầu. Đáp án: chọn C - Gọi HS nêu đáp án chọn. - GV và HS nhận xét, thống nhất đáp án đúng. - HS lắng nghe. GV chốt: Để tìm đúng đường đi cho chú cá - HS trả lời. ngựa, em cần nhận dạng đúng khối trụ, khối - HS nêu tên các khối trụ, khối cầu cầu mà em đã học. mà em biết trong thực tế.
- 10 - HS nhận xét. - HS lắng nghe và thực hiện. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ 3 ngày 25 tháng 2 năm 2025 Tiếng việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU TRANH ẢNH VỀ MỘT CON VẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS quan sát, phân tích bức ảnh, nói tên con vật trong mỗi bức ảnh. - Viết đoạn văn ngắn giới thiệu tranh ảnh về một con vật. - Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ. - Yêu nước: Yêu thiên nhiên - Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp. - Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động (3p) - GV gọi HS chia sẻ trước lớp: Em thích con vật nào? Con vật đó có đặc điểm gì khiến em thích thú? - HS nối tiếp nhau chia sẻ trước - GV dẫn dắt, giới thiệu bài học mới. lớp - GV ghi tên bài. - HS chú ý. 2. HĐ luyện tập, thực hành(15p) - HS nhắc lại, mở vở ghi tên bài. Bài 1. Nói tên các con vật trong bức tranh (ảnh) dưới đây. - GV cho HS nêu yêu cầu của bài. - GV chiếu tranh cho HS quan sát - GV tổ chức cho HS thực hiện BT1 qua trò - HS nêu yêu cầu của bài chơi: đoán tên con vật - HS quan sát tranh - GV hướng dẫn cách chơi: 1 HS dán hình con vật ở sau lưng, Các bạn dưới lớp sẽ nêu đặc điểm của con vật đó Bạn trên bảng sẽ dựa - HS lắng nghe vào những đặc điểm các bạn dưới lớp gợi ý để đoán tên con vật được dán sau lưng mình.
- 11 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi. - Sau trò chơi, GV cho HS quan sát lại từng tranh (ảnh) nêu lại đặc điểm, hoạt động của các con vật đó trong nhóm đôi và gọi đại diện - HS tham gia trò chơi. các nhóm chia sẻ trước lớp. - HS nói cho nhau nghe trong - GV nhận xét, tuyên dương. nhóm đôi và chia sẻ trước lớp. 3. HĐ vận dụng (15p) - HS liên hệ, chia sẻ trước lớp. Bài 2. Viết 3 - 5 câu giới thiệu tranh (ảnh) về một con vật. - HS chú ý lắng nghe - GV gọi HS nêu yêu cầu của bài. - GV cho HS đọc phần gợi ý trong SHS. - GV hỏi: Qua các câu hỏi gợi ý em thấy khi giới thiệu tranh ảnh về một con vật, em có thể giới thiệu những nội dung gì ? - GV hướng dẫn HS theo hai bước: + B1: HD HS hoạt động nhóm: dựa vào gợi ý giới thiệu tranh ảnh về con vật mình đã sưu - HS nêu yêu cầu của bài. tầm được. - 2, 3 HS đọc phần gợi ý. Cả lớp + B2: Dựa vào kết quả nói và gợi ý, HS làm đọc thầm. việc cá nhân, viết thành đoạn văn 3-5 câu vào - HS trả lời vở. • GV yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày đoạn văn và tư thế ngồi viết. - HS thực hành trong nhóm • GV cho HS viết bài vào vở. GV quan sát, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - HS nhắc lại: Đầu câu viết hoa, - GV mời 3-4 HS đọc bài viết. cuối câu sử dụng dấu câu phù - GV đọc bài của HS, tổ chức cho HS nhận xét hợp. Câu đầu tiên viết lùi vào 1 bài bạn về các mặt: nội dung, cách dùng từ ô đặt câu, hình thức đoạn văn... - HS viết bài vào vở. (HS có thể - GV sửa lỗi sai cho HS, nếu có. viết nhiều hơn 3-5 câu tuỳ theo - GV thu vở, đánh giá bài làm của HS. khả năng) * - HS đổi vở cho nhau, cùng soát - GV hỏi: Hôm nay, em đã được học những lỗi. nội dung gì? - 3-4 HS đọc bài viết. Cả lớp theo - Nhận xét tiết học, đánh giá tiết học, khen dõi, nhận xét, phân tích cái hay ngợi, biểu dương HS. chỉ ra lỗi sai trong bài của bạn (nếu có). - HS tự sửa sai (nếu có).
- 12 - HS chia sẻ về những nội dung đã học. - HS lắng nghe và ghi nhớ thực hiện. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC –––––––––––––––––––––––––––––––––––– Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Củng cố kĩ năng nhận dạng khối trụ và khối cầu. - HS được liên hệ với ứng dụng của các hình khối trong thực tế. - Phát triển năng lực tính toán, năng lực mô hình hóa, trí tưởng tượng không gian, kĩ năng so sánh và tính toán với số có đơn vị là ki-lô-gam. - Góp phần phát triển năng lực chung: Giao tiếp – hợp tác, tự chủ - tự học và giải quyết vấn đề sáng tạo. Góp phần phát triển phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. (3-5’) - Cả lớp hát - GV giới thiệu, nêu yêu cầu tiết học: Củng cố kĩ năng nhận dạng khối trụ và khối cầu; HS được liên hệ với ứng dụng - HS thực hiện theo yêu cầu của các hình khổi trong thực tế. 2. HĐ Luyện tập - Thực hành. 22’ Bài 1: - 2-3 HS đọc yêu cầu bài. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV chiếu hình các đồ vật như tranh sgk/tr.38 cho HS quan sát. - HS quan sát mẫu rồi yêu cầu HS đọc - GV hướng dẫn HS quan sát mẫu rồi tên gọi của khối ứng với hình dạng của yêu cầu HS đọc tên gọi của khối ứng với mỗi đồ vật. hình dạng của mỗi đồ vật. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2-3 HS đọc yêu cầu bài.
- 13 - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV chiếu tranh tranh sgk/tr.38, giới thiệu: Tranh minh họa một phi thuyền đang gắp một thiên thạch, bên cạnh có môt số các thiên thể của Hệ Mặt Trời: Mặt Trời, Sao Thủy, Sao Kim và Trái Đất. - HS tìm: - Hướng dẫn HS tìm: + Các hình có dạng khối trụ: Thân tàu, + Các hình có dạng khối trụ. khúc đầu cánh tay máy. + Các hình có dạng khối cầu. + Các hình có dạng khối cầu: Mặt Trời (phần màu đỏ), Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, thiên thạch và mũ của phi hành gia. - HS tìm và chia sẻ. - Yêu cầu HS tìm các hình có dạng khối hộp chữ nhật. - Nhận xét, tuyên dương. - 2-3 HS đọc. Bài 3: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát tranh. - Bài yêu cầu làm gì? - GV chiếu tranh tranh sgk/tr.39. - HS nêu. a) - Gọi HS nêu tên khối và đọc cân nặng - HS làm việc cặp đôi và chia sẻ: Khối của mỗi khối gỗ trong hình. gỗ nặng nhất có dạng khối hộp chữ - Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, so sánh nhật. các số đo, trả lời câu hỏi trong bài rồi chia sẻ trước lớp. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá. - 1-2 HS đọc. b) - HS nêu. - GV gọi HS đọc bài toán. - Yêu cầu HS nêu cân nặng của các khối - 1-2 HS trả lời. gỗ theo yêu cầu. => Để biết bạn voi đã kéo bao nhiêu ki- - HS làm bài cá nhân. lô-gam gỗ, ta làm như thế nào? Bài giải - GV cho HS làm bài vào vở ô li. Số ki-lô-gam gỗ bạn voi kéo tất cả là: - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 50 + 48 = 98 (kg) *GV chiếu hình ảnh voi vận chuyển đồ Đáp số: 98 kg gỗ. đạc, hàng hóa giúp con người và giới thiệu: Voi là một loài vật có thân hình - HS đổi chéo vở kiểm tra. chắc chắn, thân thiệ với con người. Ở - HS quan sát, lắng nghe. một số vùng miền hoặc ở một số nước,
- 14 voi thường giúp con người vận chuyển đồ đạc, hàng hóa Hình ảnh voi vận chuyển gỗ rất gần gũi với cuộc sống thường ngày, chẳng hạn như hình ảnh chú voi con ở Bản Đôn. 3. HĐ Vận dụng. Bài 4: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV chiếu tranh sgk/tr.39, giới thiệu: Bức tranh trong bài mô tả khung cảnh ba bạn Nam, Việt và Mai đang ở một triển lãm tranh. Ba bức tranh treo trên tường vẽ ba công trình kiến trúc khá nổi tiếng trên thế giới. Hình ảnh từng tòa nhà là tháp nghiêng Pi-sa ở I-ta-li-a, Kim tự tháp ở Ai Cập, tòa nhà Nur Alem - HS thảo luận theo cặp, nhận xét lời nói ở Kazakhstan. của từng bạn rồi chia sẻ trước lớp. - Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, nhận - HS trình bày: xét lời nói của từng bạn rồi chia sẻ trước + Nam nói đúng, Việt nói sai, Mai nói lớp. đúng. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. * - Nhận xét, đánh giá. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC –––––––––––––––––––––––––––––––––––– BUỔI CHIỀU Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tự tìm đọc sách, báo về một loài động vật hoang dã và chia sẻ một số thông tin về loài động vật đó. - Biết giới thiệu rõ ràng, tự tin với các bạn sách báo mình đọc. Biết đọc thầm và hiểu nội dung bài viết. Rút ra được những bài học từ sách báo đế vận dụng vào đời sống. - Nhận diện được đặc điểm văn bản thơ. Yêu thích những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp, giàu ý nghĩa, cảm xúc. Năng lực : tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Yêu nước: Yêu thiên nhiên
- 15 - Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Chăm chỉ: Thêm yêu sách và có thêm cảm hứng để đọc sách. - Trách nhiệm: Có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. - Tổ chức tiết học tại thư viện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Máy tính, máy chiếu. Một số sách, báo về một loài động vật hoang dã - Phiếu đọc sách. III. CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động (5p) - Tổ chức cho HS thi hát đố vui về chủ đề loài. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS tham gia thi đố. - GV kết nối dẫn dắt vào bài mới: Các - Dưới lớp theo dõi, bình chọn bạn em đã được tìm hiểu về đặc điểm, hoạt hát háy, đúng chủ đề. động các loài vật trong tự nhiên. Và có rất nhiều sách. Báo viết về điều đó. - HS lắng nghe. Trong tiết đọc mở rộng hôm nay, chúng ta sẽ chia sẻ với nhau nhé! - GV viết bảng tên bài. 2. HĐ Luyện tập - Thực hành (15p) Bài 1. Tìm đọc sách, báo viết về động - HS mở vở, ghi tên bài. vật hoang dã - Tổ chức cho HS đọc yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS trưng bày các bài mà cá nhân sưu tầm được. - GV có thể chuẩn bị một số sách/báo phù hợp (có thể lấy từ tủ sách của thư viện) và cho HS đọc ngay tại thư viện. - HS đọc yêu cầu bài. - GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm - HS kiểm tra chéo. bốn. + Tên sách/báo (tên bài viết) - HS chú ý. + Bài viết đó nói về loài động vật hoang dã nào ? - HS làm việc cá nhân và hoạt động nhóm: + Cá nhân chọn đọc bài viết mình đã chuẩn bị. + Các thành viên trong nhóm lắng nghe, góp ý cho bạn. - GV gọi 3 – 4 HS giới thiệu bài đọc + Viết vào nháp những điều em đã trước lớp. tìm hiểu được về bài viết đó. - GV nhận xét, góp ý, tuyên dương HS. + Trao đổi với bạn về bài viết mình 3. HĐ Vận dụng (12p) chọn đọc.
- 16 HĐ 2. Giới thiệu với các bạn một số - 3 – 4 HS đọc, giới thiệu bài đọc thông tin về loài vật đó. trước lớp và chia sẻ suy nghĩ của - GV cho HS đọc yêu cầu của bài tập. mình về bài đọc đó. - GV giúp HS nắm vững yêu cầu của - Cả lớp chú ý, góp ý cho bạn. bài tập. - HS trả lời. (VD: Từ tủ sách của lớp, - GV gợi ý HS có thể ghi chép theo các thư viện trường, google, ) nội dung: - HS lắng nghe. + Tên bài viết + Một số thông tin về con vật trong bài: tên loài vật, nơi sống, thức ăn . - GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm bốn. - Tổ chức cho HS trình bày trước lớp những ghi chép của mình. - HS nêu yêu cầu. ❖ Liên hệ: - HS lắng nghe. + Qua bài đọc đó, em biết thêm được - HS ghi chép vào phiếu đọc sách theo điều gì thú vị về loài động vật đó? các nội dung. + Con người cần làm gì để bảo vệ động vật hoang dã. - GV nhận xét, đánh giá chung và khen ngợi những HS có cách ghi chép dễ hiểu, thú vị. Nói rõ ưu điểm để HS cùng - HS thực hành theo nhóm: Từng HS học hỏi. Nếu HS mang sách có bài giới trình bày các ghi chép của mình trong thiệu đến lớp thì GV khuyến khích HS nhóm. trao đổi sách để mở rộng nội dung đọc. - Một số HS đại diện trình bày trước lớp những ghi chép của mình. - HS liên hệ, chia sẻ. VD: Không săn bắn động vật hoang dã. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT HỌC –––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Giáo dục thể chất CÁC ĐỘNG TÁC QUỲ, NGỒI CƠ BẢN. ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT *.Năng lực đặc thù: -Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- 17 - Thực hiện được các động tác và các bài tập quỳ, ngồi cơ bản. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập quỳ, ngồi cơ bản. * Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. *Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần khởi động 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2x8N - Bài thể dục PTC. - GV hô nhịp, HS tập - Trò chơi “mèo và 2-3’ chim sẻ” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 16-18’ II. Phần khám phá: - Khám phá. - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan - Động tác ngồi xổm. tranh sát tranh
- 18 - GV làm mẫu động - HS quan sát GV làm tác kết hợp phân tích mẫu kĩ thuật động tác. - Hô khẩu lệnh và - HS tiếp tục quan sát thực hiện động tác - Động tác ngồi kiễng mẫu hai gót chân. - Cho 2 HS lên thực hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. 1 lần - Động tác ngồi bệt thẳng chân - Đội hình tập luyện 4 lần đồng loạt. ĐH tập luyện theo tổ - GV thổi còi - HS -Thực hành - Luyện 3 lần thực hiện động tác. tập - Gv quan sát, sửa sai GV Tập đồng loạt 3 lần cho HS. 1 lần - Y,c Tổ trưởng cho - HS vừa tập vừa giúp các bạn luyện tập theo đỡ nhau sửa động tác Tập theo tổ nhóm khu vực. sai 3-5’ - Tiếp tục quan sát, - Từng tổ lên thi đua nhắc nhở và sửa sai - trình diễn cho HS - Phân công tập theo Tập theo cặp đôi cặp đôi - Chơi theo hướng GV Sửa sai dẫn Tập cá nhân 2 lần - GV tổ chức cho HS Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. ---------------- - GV và HS nhận xét ---------------- đánh giá tuyên - Trò chơi “vượt hồ 4- 5’ dương. tiếp sức”. - GV nêu tên trò chơi, HS thực hiện kết hợp hướng dẫn cách chơi, đi lại hít thở tổ chức chơi thở và chơi chính thức cho - HS trả lời HS. - Bài tập PT thể lực:
- 19 - Nhận xét tuyên - HS thực hiện thả dương và sử phạt lỏng người phạm luật - ĐH kết thúc III.Vận dụng - Cho HS nhảy dây - Thả lỏng cơ toàn tùy sức 2 phút thân. - Yêu cầu HS quan sát - Nhận xét, đánh giá tranh trả lời câu hỏi chung của buổi học. BT1 trong sách. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - GV hướng dẫn - Xuống lớp - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY( NẾU CÓ) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _________________________________ Luyên Tiếng việt LUYỆN TẬP: MRVTVỀ MUÔNG THÚ; DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI, DẤU CHẤM THAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm được và hiểu nghĩa một số từ về sự vật.. - Đặt được câu nêu đặc điểm.. -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực: -Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ. Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất: - Yêu nước: Yêu thiên nhiên, biết bảo thiên nhiên, môi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 . Khởi động : -GV tổ chức giải các câu đố - Chơi trò giải đố. -GV giới thiệu bài Hoạt động 2. Tìm từ ngữ chỉ con vật. Bài 1: nêu: - 1-2 HS đọc. + Tên các con vật - 1-2 HS trả lời.
- 20 - cáo , chồn, gấu, Hoạt động 3. Viết câu nêu đặc điểm Bài 2:Ghép từ chỉ con vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời. - Bài YC làm gì? - HS chia sẻ câu trả lời. - Nhận xét, khen ngợi HS. VD: - Sư tử là chúa tể của rừng xanh. Hoạt động 4. Vận dụng - Viết câu nêu đặc điểm một con vật em thích. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Thứ 4 ngày 26 tháng 2 năm 2025 Toán ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Giúp HS ôn tập và củng cố về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và tr ăm. - HS năm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn. - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; bộ ô vuô ng biểu diễn số, các tờ phiếu ghi sẵn các số 100, 200, 300, 1000. - HS: Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS

